Danh sách trúng tuyển đợt 2 năm 2017
Đăng Ngày 06-09-2017

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC TRUNG ƯƠNG

DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN (ĐỢT 2)

TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2017

Lưu ý:

– Những học sinh gửi hồ sơ qua đường bưu điện trước 17h00 ngày 24/8/2017 (tính theo dấu bưu điện) mà Nhà trường chưa nhận được sẽ được cập nhật bổ sung

– Những học sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trước 17h00 ngày 24/8/2017 hoặc những học sinh nộp hồ sơ về trường nếu đủ điểm trúng tuyển mà không có tên trong danh sách trúng tuyển, Nhà trường yêu cầu xuống nhập học tại trường trước 17h00 ngày 16/9/2017 (xem thông báo về việc nhập học tại trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương tại Website: www.dubiviettri.edu.vn)

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN TOÁN – LÝ – HÓA (XÉT KẾT QUẢ HỌC BẠ THPT )

STT Họ và  tên Giới tính Ngày sinh Dân tộc Hộ khẩu thường trú
Huyện Tỉnh
1 Lò Văn Mặc Nam 19/04/1999 Thái Ngọc Chiến Mường La Sơn La
2 Quàng Thị Ngân Nữ 20/11/1999 Thái Mường Bú Mường La Sơn La
3 Triệu Quang Huy Nam 12/11/1999 Mông Trung Sơn Yên Sơn Tuyên Quang
4 Lê Khánh Duy Nam 27/10/1998 Nùng Thiên Long Bình Gia Lạng Sơn
5 Nông Ngọc Thành Nam 29/10/1999 Tày Lý Quốc Hạ Lang Cao Bằng
6 Sùng A Chớ Nam 23/09/1999 Mông Tả Ngảo Sìn Hồ Lai Châu
7 Nguyễn Thị Hiền Nữ 28/10/1999 Tày Phương Độ TP Hà Giang Hà Giang
8 Trần Tấn Dũng Nam 23/02/1999 Mường Giáp Lai Thanh Sơn Phú Thọ
9 Chu Thị Tới Nữ 12/08/1998 Nùng Thiện Long Bình Gia Lạng Sơn
10 Bùi Chí Thanh Nam 22/04/1999 Mường Phong Phú Tân Lạc Hòa Bình
11 Ma Tiến Sỹ Nam 20/12/1998 Tày Chi Phương Trà Lĩnh Cao Bằng
12 Hoàng Quốc Vương Nam 09/10/1999 Nùng Nguễn Huệ Hòa An Cao Bằng
13 Ngô Văn Nam Nam 08/05/1998 Tày Thượng Quan Ngân Sơn Bắc Kạn
14 Lưu Minh Thuận Nam 16/01/1999 Tày Hiệp Hạ Lộc Bình Lạng Sơn
15 Lầu A Bỏ Nam 02/08/1999 H Mông Xuân Lao Mường Áng Điện Biên

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN TOÁN – HÓA – SINH (XÉT KẾT QUẢ HỌC BẠ THPT )

STT Họ và  tên Giới tính Ngày sinh Dân tộc Hộ khẩu thường trú
Huyện Tỉnh
1 Tống Khánh Linh Nữ 12/03/1999 Tày TT Chũ Lục Ngạn Bắc Giang
2 Hoàng Anh Nam 21/11/1998 Tày Tân Thanh Văn Lãng Lạng Sơn
3 Bùi Thu Trang Nữ 04/11/1999 Tày TT Tân Yên Hàm Yên Tuyên Quang
4 Hà Thị Trang Nữ 04/09/1999 Mường Tam Thanh Tân Sơn Phú Thọ
5 Chu Thị Hồng Ngoan Nữ 25/11/1999 Tày Hải Lạng Tiên Yên Quảng Ninh
6 Nguyễn Đình Phi Nam 16/02/1999 Tày P Sông Hiến TP Cao Bằng Cao Bằng
7 Phan Thị Xuân Nữ 21/05/1999 Tày Hợp Thành Cao Lộc Lạng Sơn
8 Đinh Tuấn Quyền Nam 06/12/1999 Tày Tuân Lộ Sơn Dương Tuyên Quang
9 Nguyễn Thúy Hằng Nữ 12/05/1999 Mường Xuân Đài Tân Sơn Phú Thọ
10 Nguyễn Thanh Nhài Nữ 04/05/1999 Tày Hùng Việt Tràng Định Lạng Sơn
11 Triệu Thị Nữ 16/09/1999 Nùng Đại An Văn Quan Lạng Sơn
12 Châu Thị Chư Nữ 03/03/1999 Mông Chiềng Khoong Sông Mã Sơn La
13 Lương Việt Sơn Nam 10/09/1999 Nùng Chí Minh Tràng Định Lạng Sơn
14 Vương Huyền Trang Nữ 19/09/1999 Tày TT Vinh Quang Hoàng Su Phì Hà Giang

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN TOÁN – LÝ – ANH (XÉT KẾT QUẢ HỌC BẠ THPT )

STT Họ và  tên Giới tính Ngày sinh Dân tộc Hộ khẩu thường trú
Huyện Tỉnh
1 Triệu Văn Sang Nam 06/01/1999 Tày Xuân Long Yên Bình Yên Bái
2 Vi Hoàng Hiệp Nam 20/02/1999 Nùng Đề Thám Tràng Định Lạng Sơn

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN TOÁN – VĂN – ANH (XÉT KẾT QUẢ HỌC BẠ THPT )

STT Họ và  tên Giới tính Ngày sinh Dân tộc Hộ khẩu thường trú
Huyện Tỉnh
1 Lê Thanh Phương Nam 07/06/1999 Tày Yên Hân Chợ Mới Bắc Kạn
2 Hoàng Thùy Linh Nữ 28/02/1999 Tày Đồng Yên Bắc Quang Hà Giang
3 Lưu Thanh Tùng Nam 20/08/1999 Nùng TT Bảo lạc Bảo Lạc Cao Bằng
4 Đào Thu Hiền Nữ 18/02/1999 Tày Trung Yên Sơn Dương Tuyên  Quang
5 Tòng Thị Minh Thúy Nữ 01/12/1999 Thái Chiềng Cọ TP Sơn La Sơn La
6 Diệp Thị Thanh Nữ 17/11/1998 Sán Dìu Nam Dương Lục Ngạn Bắc Giang
7 Mùa A Mông Nam 18/07/1999 H Mông Suối Bu Văn Chấn Yên Bái
8 Triệu Minh Khôi Nam 28/09/1999 Nùng P Đông Kinh TP Lạng Sơn Lạng Sơn
9 Lường Thị Nhung Nữ 10/05/1999 Tày Bành Trạch Ba Bể Bắc Kạn
10 Mã Thị Vân Loan Nữ 27/12/1999 Nùng Bằng Khánh Lộc Bình Lạng Sơn
11 Hà Ngọc Minh Châu Nữ 03/09/1999 Mường Phú Lai Yên Thủy Hòa Bình
12 Hoàng Thị Lệ Thủy Nữ 17/09/1999 Nùng Hòa Lạc Hữu Lũng Lạng Sơn
13 Nguyễn Thị Thấm Nữ 16/06/1999 Tày Hữu Vinh Yên Minh Hà Giang
14 Nguyễn Hữu Huỳnh Nam 14/02/1999 Tày Hoàng Đồng TP Lạng Sơn Lạng Sơn
15 Lưu Thị Diệp Nữ 26/01/1999 Tày Bằng Cốc Hàm Yên Tuyên  Quang
16 Thào A Chư Nam 06/07/1999 H Mông Suối To Phù Yên Sơn La
17 La Thị Nguyệt Nữ 10/01/1999 Nùng Đại Đồng Tràng Định Lạng Sơn
18 Nông Minh Thuần Nam 18/02/1999 Nùng TT Chợ rã Ba Bể Bắc Kạn
Tin Liên Quan
TÌM KIẾM THÔNG TIN
Thông tin tìm kiếm

Tư vấn theo TỔ HỢP MÔN

TOÁN - LÝ - HOÁ (A)
TOÁN - HOÁ - SINH (B)
VĂN - SỬ _ĐỊA (C)
TOÁN - VĂN - ANH (D1)
TOÁN - LÝ - ANH (A1)
TOÁN - VĂN - SỬ