Thông báo tuyển sinh năm 2017
Đăng Ngày 28-04-2017

THÔNG BÁO
Tuyển sinh hệ dự bị đại học năm học 2017 -2018

Căn cứ Thông tư số 14/VBHN-BGDĐT ngày 6 tháng 5 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường dự bị đại học;
Căn cứ Thông tư số 26/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh, tổ chức bồi dưỡng, xét chọn và phân bổ vào học trình độ đại học; cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm đối với học sinh hệ dự bị đại học;
Căn cứ Hướng dẫn số 6327/BGDĐT-KHTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về việc xây dựng kế hoạch tuyển sinh và phân bổ học sinh dự bị đại học năm học 2016 – 2017;
Căn cứ Thông báo số 166/TB-BGDĐT ngày 13 tháng 3 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về chỉ tiêu tuyển mới dự bị đại học, phổ thông dân tộc nội trú năm học 2017 – 2018;
Căn cứ Công văn số 2687/BGDĐT-KHTC ngày 08/6/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công khai chỉ tiêu phân bổ học sinh dự bị theo khối ngành;
Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương thông báo xét tuyển 900 chỉ tiêu bồi dưỡng chương trình dự bị đại học năm học 2017 – 2018, cụ thể như sau:
1. Đối tượng xét tuyển

  • Đối tượng được tuyển thẳng
    Thí sinh người dân tộc thiểu số rất ít người (theo quy định của Chính phủ) đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).
  • Đối tượng được xét tuyển

Thí sinh thuộc đối tượng 01 của nhóm ưu tiên 1 (UWT1) và khu vực 1 (KV1) qui định tại Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui hiện hành.
2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
Ghi chú: Trường thực hiện đồng thời hai phương thức tuyển sinh là xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và xét tuyển dựa vào kết quả học bạ ở cấp THPT.

4. Các nhóm ngành, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh

TT Nhóm ngành Mã nhóm ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo xét học bạ THPT
1 Nhóm ngành Y
1.1 Nhóm ngành Y1: Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền. DBY1 Toán – Hóa – Sinh 60 15
1.2 Nhóm ngành Y2: Y học dự phòng, Y tế công cộng, Điều dưỡng, Kĩ thuật hình ảnh y học, Xét nghiệm y học, Phục hồi chức năng…  DBY2 Toán – Hóa – Sinh 50 30
2 Nhóm ngành Dược DBD Toán – Lí – Hóa 20 5
3 Nhóm ngành Luật DBL

Toán – Lí – Hóa

Toán – Lí – Anh

Toán – Văn – Anh

Toán – Văn – Sử

Văn – Sử – Địa

70 45
4 Các nhóm ngành khác: Kinh tế, Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học, Xã hội, Báo chí, Khoa học cơ bản, Ngoại ngữ, Hành chính, Nông lâm, Tài nguyên môi trường. DBK

Toán – Lí – Hóa

Toán – Hóa – Sinh

Toán – Văn – Anh

Toán – Văn – Sử

Toán – Lí – Anh

Văn – Sử – Địa

340 265
540 360
Dự kiến:
– Chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT Quốc gia tối thiểu là 60%, chỉ tiêu theo phương thức xét học bạ THPT tối đa là 40%.
– Ưu tiên xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
5.  Nguyên tắc xét trúng tuyển:
– Đối với phương thức xét tuyển dựa vào học bạ ở cấp THPT: Điểm xét tuyển là tổng điểm của ba môn theo tổ hợp xét tuyển trong học bạ năm học lớp 12;
– Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia: Điểm xét tuyển là tổng điểm của ba môn theo tổ hợp xét tuyển của ba bài thi/môn thi (không tính điểm ưu tiên);
Căn cứ số lượng học sinh đăng ký xét tuyển ở từng tổ hợp môn, chỉ tiêu được giao, chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến của từng nhóm ngành, nguyện vọng xét tuyển của học sinh, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường tổ chức xét tuyển theo nguyên tắc lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu. Mỗi thí sinh được đăng ký xét tuyển tối đa 2 nguyện vọng (NV); thí sinh không đạt NV1 sẽ được xét NV2.
6. Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển
Thí sinh tham dự kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017 được đăng ký để xét tuyển vào học hệ dự bị đại học theo một trong các phương thức sau:

  • Đối với phương thức xét tuyển dựa vào học bạ ở cấp THPT
    – Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
    – Kết quả xếp loại học lực từ trung bình trở lên và kết quả xếp loại hạnh kiểm từ khá trở lên trong ba năm THPT;
    – Điểm trung bình chung của ba môn theo tổ hợp xét tuyển của năm học lớp 12 từ 6,0 trở lên.
  • Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia
    – Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
    – Kết quả xếp loại hạnh kiểm từ khá trở lên trong ba năm THPT;
    – Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với phương thức tuyển thẳng
    – Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
    – Kết quả xếp loại hạnh kiểm từ khá trở lên trong ba năm THPT;

7. Dự kiến thời gian nhận hồ sơ xét tuyển (nhận hồ sơ cả ngày thứ 7 và chủ nhật)
– Thu nhận hồ sơ: Từ ngày 10/5/2017 đến hết ngày 10/8/2017
– Công bố kết quả xét tuyển: Trước ngày 15/8/2017
– Sau ngày 15/8/2017 nếu còn chỉ tiêu Nhà trường sẽ thông báo xét tuyển bổ sung tại website:https://www.dubiviettri.edu.vn

8. Hồ sơ xét tuyển

  • Đối với phương thức xét tuyển dựa vào học bạ ở cấp THPT
    a) Đơn đăng ký xét tuyển vào học hệ dự bị đại học (theo mẫu trên trang web của trường: https://www.dubiviettri.edu.vn).
    b) Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
    c) Bản sao công chứng: Học bạ THPT, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu.
  • Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia
    a) Đơn đăng ký xét tuyển vào học hệ dự bị đại học (theo mẫu trên trang web của trường: https://www.dubiviettri.edu.vn).
    b) Bản chính hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận kết quả thi do Hội đồng thi trung học phổ thông cấp.
    c) Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
    d) Bản sao công chứng: Học bạ THPT, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu.
  • Đối với phương thức tuyển thẳng
    a) Đơn đăng ký xét tuyển vào học hệ dự bị đại học (theo mẫu trên trang website: https://www.dubiviettri.edu.vn).
    b) Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
    c) Bản sao công chứng: Học bạ THPT, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu.

9. Hình thức đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo một trong ba hình thức sau:
– Đăng ký trực tuyến qua website của nhà trường (https://www.dubiviettri.edu.vn) và thực hiện theo hướng dẫn của tư vấn viên.
– Nộp hồ sơ qua đường bưu điện (Hồ sơ gửi về Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương – Số 19, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ);
– Nộp trực tiếp tại trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương (Phòng Bồi dưỡng – Quản lí chất lượng – Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương – Số 19, đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).
10. Lệ phí đăng ký xét tuyển: Không thu lệ phí xét tuyển
11. Địa chỉ tư vấn tuyển sinh
– Đăng ký nhận tư vấn xét tuyển tại wesite https://www.dubiviettri.edu.vn
– Liên hệ qua điện thoại: 02103.854.690

DỰ KIẾN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIẾP NHẬN CÁC NHÓM NGÀNH BỒI DƯỠNG
CỦA TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC TRUNG ƯƠNG NĂM HỌC 2017-2018

Nhóm ngành Bồi dưỡng dự bị

Các trường đại học tiếp nhận

Tổ hợp môn bồi dưỡng

1. Nhóm ngành Y (gồm nhóm ngành Y1, nhóm ngành Y2)
1.1. Nhóm ngành: Y đa khoa, Răng hàm mặt, Y học cổ truyền (Nhóm ngành Y1) Trường Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên Toán – Hóa – Sinh
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Học viện y dược học cổ truyền Việt Nam
Khoa Y – Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học Y Khoa Vinh
Trường Đại học Y Dược Huế
1.2. Nhóm ngành: Y học dự phòng, Y tế công cộng, Điều dưỡng, Kĩ thuật hình ảnh y học, Xét nghiệm y học (Nhóm ngành Y2) Trường Đại học Y Hà Nội Toán – Hóa – Sinh
Trường Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Trường Đại học Y  Dược Thái Bình
Trường Đại học Y tế Công cộng
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
2. Nhóm ngành Dược
Nhóm ngành Dược Trường Đại học Dược Hà Nội Toán – Lí – Hóa
Trường Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
Khoa Y – Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học Y Dược Huế
3. Nhóm ngành Luật
Nhóm ngành Luật Trường Đại học Luật Hà Nội Toán – Lí – Hóa,
Toán – Văn – Anh,
Văn – Sử – Địa.
Khoa luật – Đại học Quốc gia Hà Nội Toán – Lí – Hóa,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh,
Văn – Sử – Địa
Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân Toán – Lí – Hóa,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh,
Trường Đại học Ngoại thương Toán – Lí – Hóa,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Trường Đại học Thương mại Toán – Lí – Hóa,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh
Trường Đại học Công đoàn Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh,
Văn – Sử – Địa.
Khoa Luật – Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên Toán – Văn – Anh,
Toán – Lí – Anh,
Văn – Sử – Địa,
Trường Đại học Luật – Đại học Huế Toán – Lý – Hóa 
Văn – Sử – Địa 
Toán – Văn – Anh
Trường Đại học Nội vụ Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh,
Văn – Sử – Địa.
4.Các nhóm ngành:
Kinh tế, kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học, xã hôi, khoa học cơ bản, ngoại ngữ, hành chính, nông lâm, tài nguyên môi trường
4.1. Nhóm ngành Kinh tế Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh
Toán – Văn – Anh
Trường Đại học Ngoại Thương Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Học Viện Tài chính  Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Học Viện Ngân hàng Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Trường Đại học Thương mại Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Học viện Nông nghiệp Việt Nam Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Toán – Hóa – Sinh
Đại học Công đoàn Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Đại học Công nghiệp Hà Nội Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Đại học Điện lực Toán – Văn – Anh
Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Đại học Lao động – Xã hội Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
4.2. Nhóm ngành Kỹ thuật – Công nghệ thông tin – Công nghệ sinh học Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Toán – Hóa – Sinh
Trường Đại học Giao thông Vận tải Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông  Toán – Lí – Hóa
Toán – Văn – Anh.
Toán – Lí – Anh,
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh
Toán – Hóa – Sinh
Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Trường Đại học KHTN – Đại học Quốc gia Hà Nội  Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Hóa – Sinh
Trường Đại học Thủy lợi Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Hóa – Sinh
Trường Đại học Điện lực Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh
Học viện Nông nghiệp Việt Nam Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Hóa – Sinh
Toán – Văn – Anh
Đại học Lâm nghiệp Toán – Lí – Hóa
Toán – Hóa – Sinh
Toán – Văn – Anh
Văn – Sử – Địa
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Hóa – Sinh
Toán – Văn – Anh
Trường Đại học Mỏ Địa chất Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí – Anh,
Toán – Hóa – Sinh
Toán – Văn – Anh
4.3. Nhóm ngành Xã hội – Báo chí – Khoa học cơ bản (KHXH – KHTN) – Ngoại ngữ – Hành chính.

Trường Đại học KHTN – Đại học Quốc gia Hà Nội 

Toán – Lí – Hóa,
Toán – Văn – Anh
Toán – Lí – Anh,
Toán – Hóa – Sinh
Trường Đại học KHXH và Nhân văn –  Đại học Quốc gia Hà Nội Toán – Lí – Hóa,
Toán – Văn – Anh,
Văn – Sử – Địa.
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội. Toán – Văn – Anh
Học viện Báo chí và Tuyên truyền Văn – Sử – Toán
Toán – Văn – Anh
Văn – Sử – Địa.
Đại học Văn hóa Hà Nội Văn – Sử – Địa
Văn – Toán – Anh
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội Văn – Sử – Địa,
Toán – Văn – Anh,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Lí – Hóa.
Trường Đại học Lao động – Xã hội Toán – Lí – Hóa,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh,
Văn – Sử – Địa.
Trường Đại học Công Đoàn Toán – Lí – Hóa,
Văn – Sử – Địa,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh.
Học viện Hành chính Quốc gia Toán – Lí – Hóa,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Văn – Anh,
Văn – Sử – Địa.
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Văn – Sử – Địa,
Toán – Văn – Anh,
Toán – Lí – Hóa,
Học viện Nông nghiệp Việt Nam Văn – Sử – Địa,
Toán – Văn – Anh,
Trường Đại học Lâm nghiệp                           Toán – Lí – Hóa,
Văn – Sử – Địa
Toán – Văn – Anh,
Đại học Công nghiệp Hà Nội Toán – Văn – Anh
Văn – Sử – Địa
Đại học Lâm nghiệp  Toán – Lý – Hóa
Toán – Văn – Anh
Văn – Sử – Địa
4.4. Nhóm ngành Nông Lâm – Tài nguyên Môi trường. Học viện Nông nghiệp Việt Nam Toán – Lí – Hóa,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Hóa – Sinh,
Toán – Văn – Anh.
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Toán – Lí – Hóa,
Toán – Lí – Anh,
Toán – Hóa – Sinh,
Toán – Văn – Anh.
Trường Đại học Lâm nghiệp  Toán – Lí – Hóa,
Toán – Hóa – Sinh,
Toán – Văn – Anh,

 

 

THÔNG BÁO ĐÍNH CHÍNH TUYỂN SINH 2017

TÌM KIẾM THÔNG TIN
Thông tin tìm kiếm

Tư vấn theo TỔ HỢP MÔN

TOÁN - LÝ - HOÁ (A)
TOÁN - HOÁ - SINH (B)
VĂN - SỬ _ĐỊA (C)
TOÁN - VĂN - ANH (D1)
TOÁN - LÝ - ANH (A1)
TOÁN - VĂN - SỬ